• Điện thoại: 
  • Email: ththaiyen@gmail.com
  •  Địa chỉ: Thôn Bình Hà - Xã Thái Yên - Huyện Đức Thọ - Tỉnh Hà Tĩnh

Một số đề bồi dưỡng học sinh giỏi môn toán và tiếng việt lớp 2

Đề bồi dưỡng HSG lớp 2

Bài 1: Tìm một số, biết số đó cộng với 12 thì bằng 15 cộng 27?

Bài 2: Tìm một số, biết 95 trừ đi số đó thì bằng 39 trừ đi 22?

Bài 3: Một tháng nào đó có ngày chủ nhật là ngày 2 của tháng đó. Hỏi các ngày chủ nhật trong tháng đó là những ngày nào?

Bài 4: Bố đi công tác xa trong hai tuần, bố đi hôm thứ hai ngày 5. Hỏi đến ngày mấy bố sẽ về? Ngày ấy là thứ mấy trong tuần?

Bài 5: Hồng có nhiều hơn Hà 10 viên bi, nếu Hồng cho Hà 4 viên bi thì Hồng còn nhiều hơn Hà mấy viên bi?

Bài 6: Tìm y:

a) 36 + 65 = y + 22 b) 100 - 55 = y - 13

Bài 7: Viết các tổng sau thành tích:

a) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 b) 4 + 4 + 12 + 8

c) 3 + 6 + 9 + 12 d) 65 + 93 + 35 + 7

Bài 8: Tìm một số, biết rằng lấy số đó nhân với 5 rồi trừ đi 12 thì bằng 38?

Bài 9: Có một số dầu, nếu đựng vào các can mỗi can 4l thì đúng 6 can. Hỏi số dầu đó nếu đựng vào các can, mỗi can 3l thì phải dùng tất cả bao nhiêu can?

Bài 10: Mai hơn Tùng 3 tuổi và kém Hải 2 tuổi. Đào nhiều hơn Mai 4 tuổi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất? ai ít tuổi nhất, người nhiều tuổi nhất hơn người ít tuổi nhất là mấy tuổi?

Bài 11: Mai có 27 bông hoa. Mai cho Hoà 5 bông hoa. Hoà lại cho Hồng 3 bông hoa. Lúc này ba bạn đều có số hoa bằng nhau. Hỏi lúc đầu Hoà và Hồng mỗi bạn có bao nhiêu bông hoa?

Bài 12:

a) Có bao nhiêu số có hai chữ số bé hơn 54?

b) Từ 57 đến 163 có bao nhiêu số có hai chữ số?

c) Có bao nhiêu số có ba chữ số lớn hơn 369?

Bài 13: Cho số 63.Số đó thay đổi thế nào nếu?

a) Xoá bỏ chữ số 3?

b) Xoá bỏ chữ số 6?

Bài 14: Cho số a có hai chữ số:

a) Nếu chữ số hàng chục bớt đi 3 thì số a giảm đi bao nhiêu đơn vị?

b) Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 4 thì số a tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

c) Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 1 và chữ số hàng đơn vị giảm đi 1 thì số a tăng thêm bao nhiêu đơn vị?

Bài 15: Cho số 408:

a) Nếu chữ số hàng trăm bớt đi( hay tăng thêm) 2 thì số đó giảm đi hay tăng thêm bao nhiêu đơn vi ?

b) Số đó thay đổi thế nào nếu đổi chỗ chữ số 0 và chữ số 8 cho nhau?

Bài 16:

a) Hai số có hai chữ số có cùng chữ số hàng chục mà chữ số hàng đơn vị hơn kém nhau 7 thì hai số đó hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

b) Hai số có hai chữ số có cùng chữ số hàng đơn vị mà chữ số hàng chục hơn kém nhau 3 thì số đó hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

Bài 17: Hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà khi đọc số đó theo thứ tự từ trái qua phải hoặc từ phải qua trái thì giá trị số đó vẫn không thay đổi?

Bài 18: Hãy tìm số có ba chữ số mà hiệu của chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục bằng 0, còn hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 9.

Bài 19: Hãy tìm số có ba chữ số mà chữ số hàng trăm nhân với 3 được chữ số hàng chục, chữ số hàng chục nhân với 3 được chữ số hàng đơn vị.

Bài 20:

a) Biết số liền trước của a là 23, em hãy tìm số liền sau của a?

b) Biết số liền sau của b là 35,hãy tìm số liền trước của b?

c) Biết số c không có số liền trước, hỏi c là số nào?

Bài 21:

a)Viết tất cả các số có hai chữ số và bé hơn 19?

b) Viết tất cả các số tròn chục vừa lớn hơn 41 vừa bé hơn 93?

c) Hãy tìm hai số liền nhau, biết một số có hai chữ số, một số có một chữ số?

Bài 22:

a) Tìm những số lớn hơn 35 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 4.

b) Tìm những số có hai chữ số bé hơn 26 mà chữ số hàng đơn vị của nó lớn hơn 4?

Bài 23: Tìm x:

a) 24 < x < 27 b)36 < x + 1 < 39

c) x + 20 < 51 d) 46 < x - 45 < 48

Bài 24:

a) Để đánh số các trang của một cuốn sách từ 1 đến 19, ta phải dùng hết bao nhiêu số?

b) Để đánh số các trang của một cuốn sách từ 10 đến 25, ta phải dùng hết bao nhiêu số?

c) Để đánh số các trang của một cuốn sách từ 120 đến 129, ta phải dùng hết bao nhiêu số?

Đề 1: Môn toán

Bài 1: Tính nhanh

a. 10 – 9 + 8 – 7 + 6 – 5 + 4 – 3 + 2 – 1

b. 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 10 + 8 + 6 + 4 + 2 + 0

Bài2:Tìmx
a. (x + 1) + (x + 2) + (x + 3) = 24

b. x + x + 8 = 24

Bài 3

a. Tìm 2 số có tổng và hiệu đều bằng 95.

b. Tìm 2 số có tích và thương đều bằng 5.

Bài 4: Nhà Hoa có số gà và số thỏ bằng nhau. Tìm số gà và số thỏ nhà Hoa. Biết tổng số chân gà và chân thỏ là 42 chân.

Bài 5: Ba bạn Lan, Mai, Phượng có trồng 3 cây lan, mai, phượng trong vườn trường. Bạn trồng cây mai nói với bạn Lan “chúng ta không có ai trồng cây trùng với tên của mình cả”. Hỏi bạn nào đó trồng cây nào?

Đề 2: MÔN: TIẾNG VIỆT

Phần I: Trắc nghiệm (10 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các từ: xắp xếp; xếp hàng; sáng sủa; xôn xao. Từ viết sai chính tả là:

A. Xắp xếp B. Xếp hàng C. Sáng sủa D. Xôn xao

Câu 2: Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “Hoạ Mi hót rất hay.”

A. Hoạ Mi B. Hót C. Rất D. Hay

Câu 3: Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?

A. Làm gì? B. Như thế nào? C. Là gì? D. ở đâu?

Câu 4: Từ trái nghĩa với từ chăm chỉ là từ:

A. Siêng năng B. Lười biếng C. Thông minh D. Đoàn kết

Câu 5: Từ chỉ đặc điểm của sự vật trong câu: “Trong vườn, hoa mướp nở vàng tươi” là:

A. Hoa mướp B. Nở C. Vàng tươi D. Trong vườn

Câu 6: Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu? trong câu: “Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.” Là:

A. Hai bên bờ sông B. Hoa phượng C. Nở D. Đỏ rực

Câu 7. Hót như......

Tên loài chim điền vào chỗ trống thích hợp là:

A. Vẹt B. Khướu C. Cắt D. Sáo

Câu 8. Cáo .....

Từ chỉ đặc điểm của con vật điền thích hợp vào chỗ trống là:

A. Hiền lành B. Tinh ranh C. Nhút nhát D. Nhanh nhẹn

Câu 9. Từ nói lên tình cảm của thiếu nhi với Bác Hồ là:

A. Kính yêu B. Kính cận C. Kính râm

Câu 10.Em hiểu câu tục ngữ : “Lá lành đùm lá rách” là thế nào?

A. Giúp đỡ nhau B. Đoàn kết

C. Đùm bọc D. Đùm bọc ,cưu mang, giúp đỡ nhau lúc khó khăn hoạn nạn

II. Phần tự luận: (10 điểm)

Câu 1: Gạch dưới các chữ viết sai chính tả ch hay tr và viết lại cho đúng vào chỗ trống ở dưới:

Trưa đến chưa mà trời đã nắng trang trang.
..........................................................................................................................................

Câu 2: Xếp các từ sau thành 2 nhóm:

Giản dị, sáng ngời, tài giỏi, bạc phơ, cao cao, sáng suốt, lỗi lạc, hiền từ.

Nhóm 1: Từ chỉ đặc điểm hình dáng của Bác Hồ:

Nhóm 2: Từ chỉ tính nết phẩm chất của Bác Hồ:

Câu 3: Trong bài : “Ngày hôm qua đâu rồi?” (Tiếng Việt 2, tập 1) của nhà thơ Bế Kiến Quốc có đoạn:

Ngày hôm qua ở lại
Trong vở hồng của con
Con học hành chăm chỉ
Là ngày qua vẫn còn...

Qua đoạn thơ trên, tác giả muốn nói với em điều gì đẹp đẽ và có ý nghĩa trong cuộc sống?

Câu 4: “Gia đình là tổ ấm của em” Hãy viết 1 đoạn văn ngắn khoảg 5 - 6 câu kể về một buổi sum họp trong gia đình em.

ĐỀ 3: MÔN TOÁN

Phần I: Trắc nghiệm (10 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Tìm một số biết rằng lấy 35 cộng với số đó thì có kết quả bằng 35 trừ đi số đó.

A. 0 B. 35 C. 70 D . 1

Câu 2: 7 giờ tối còn gọi là:

A. 17 giờ B. 21 giờ C. 19 giờ D. 15 giờ

Câu 3: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

A. 100 B. 101 C. 102 D. 111

Câu 4: 5m 5dm = ..... Số điền vào chỗ chấm là:

A. 55m B. 505 m C. 55 dm D.10 dm

Câu 5: Cho dãy số : 7; 11; 15; 19; ....số tiếp theo điền vào chỗ chấm là:

A. 22 B. 23 C. 33 D. 34

Câu 6: Nếu thứ 6 tuần này là 26 .Thì thứ 5 tuần trước là:

A. 17 B. 18 C. 19 D. 20

Câu 7: Số lớn nhất có ba chữ số là:

A. 998 B. 999 C. 978 D. 987

Câu 8: Hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm .Chu vi hình vuông là:

A. 15 cm B . 20 cm C. 25 cm D. 30 cm

Câu 9: 81 – x = 28 . x có giá trị bằng bao nhiêu?

A. 53 B. 89 C. 98 D. 43

Câu 10: 17 + 15 – 10 = ..... Số điền vào chỗ chấm là:

A. 32 B. 22 C. 30 D. 12

II. Phần tự luận: (10 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Trên bảng con có ghi phép tính: 6 + 8 + 6

Lan cầm bảng tính nhẩm được kết quả là 20. Huệ cầm bảng tính nhẩm lại được kết quả là 26. Hỏi ai tính đúng?

Câu 2: (4 điểm)

Mai có 28 bông hoa, Mai cho Hoà 8 bông hoa, Hoà lại cho Hồng 5 bông hoa. Lúc này ba bạn đều có số bông hoa bằng nhau. Hỏi lúc đầu Hoà và Hồng mỗi bạn có bao nhiêu bông hoa?

Câu 3: (3 điểm)

Hiện nay bố Hà 45 tuổi, còn ông nội Hà 72 tuổi. Em hãy tính xem khi tuổi của ông nội Hà bằng tuổi bố Hà hiện nay thì hồi đó bố Hà bao nhiêu tuổi?

Câu 4: (2 điểm) Tìm X.

a. X + X x 5 = 24 b. X + 5 - 17 = 35

 

Đề 4: Môn Tiếng Việt

Phần I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Học sinh làm bài bằng cách điền chữ cái A, B, C tương ứng với đáp án đúng nhất vào bảng trả lời câu hỏi ở bài làm giao lưu học sinh giỏi.

Câu 1: Từ còn thiếu trong câu: "Em cầm bút vẽ lên tay, đất cao lanh bỗng nở đầy ..... " là:

  1. xắc hoa. B. sắc hoa. C. sắc hao.

Câu 2: Đoạn trích: "Trời đã vào thu những đám mây bớt đổi màu trời bớt nặng gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng trời xanh và cao dần lên." có thể ngắt thành mấy câu:

  1. 3 câu. B. 4 câu. C. 5 câu.

Câu 3: Em hiểu từ non nớt trong câu: "Những lời non nớt vang lên:

- Thưa bác, vui lắm ạ!" có nghĩa là:

  1. Lời trẻ em ngây thơ. B. Lời thể hiện tình thương yêu. C. Lời khen ngợi.

Câu 4: Thành ngữ nào dưới đây sử dụng cặp từ trái nghĩa:

  1. Tối lửa tắt đèn. B. Đi ngược về xuôi. C. Đi mây về gió.

Câu 5: Câu: Trâu cày rất khỏe có bộ phận câu trả lời cho câu hỏi:

A. Vì sao? B. Để làm gì? C. Như thế nào?

Câu 6: Câu văn sử dụng biện pháp so sánh là:

A. Tàu dừa - chiếc lược chải vào mây xanh.

B. Thân dừa bạc phếch tháng năm.

C. Cây dừa xanh tỏa nhiều tàu.

Phần II: TỰ LUẬN (12 điểm)

Câu 1: Tìm 2 từ nói về tình cảm giữa anh chị em trong gia đình

Đặt câu với các từ vừa tìm được?

Câu 2: Trong bài: Bé nhìn biển (SGK-Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 65) có viết:

Nghỉ hè với bố

Bé ra biển chơi

Tưởng rằng biển nhỏ

Mà to bằng trời...

Nghìn con sóng khỏe

Lon ta lon ton

Biển to lớn thế

Vẫn là trẻ con.

Em thích khổ thơ nào nhất trong hai khổ thơ trên? Vì sao?

Câu 3: Viết một đoạn văn khoảng 4 đến 5 câu kể về một người thân mà em yêu quý nhất.

 

Tin liên quan
Video Clips
Văn nghệ chào mừng ngày 26/03 của lớp 3A
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Tháng 07 : 161
Tháng trước : 239